VI TÍNH CAMERA THẢO CHI

google-provider

Đăng nhập bằng Google

0

Giỏ hàng

091 453 9859

CPU Intel Core I7 12700K (Box NK)



Số lượng

Mô tả chi tiết

-Bộ xử lý: I7 12700K – Alder Lake
-Bộ nhớ đệm: 25 MB Cache (Total L2 Cache: 12 MB)
-Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.60 GHz
-Tần số turbo tối đa: 5.00 GHz
-Hỗ trợ socket: FCLGA 1700
-Số lõi: 12, Số luồng: 20
-TDP: 125 W (Max. 190W)
-Đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 770
-Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB (Up to DDR5 4800 MT/s | Up to DDR4 3200 MT/s)

-Bảo hành chính hang 36 tháng

Đánh giá Intel Core i7 12700K - Nâng cấp vượt trội

Intel Core i7 12700K "Alder Lake" là bộ vi xử lý hiệu năng cao mới nhất của Intel dành cho người dùng phổ thông, bên trong nó được trang bị hàng loạt công nghệ mới để hỗ trợ tối đa cho công việc hay chơi game giải trí. Nếu như với 3 thế hệ trước đây thì Core i7 chỉ có 8 nhân và phần cứng không quá cạnh tranh với đối thủ AMD Ryzen, nhưng bây giờ thì Core i7 12700K đã có lên tới 12 nhân và 20 luồng xử lý - kiến trúc P-Core kết hợp E-Core tiên tiến. Không những thế, về mặt tiến trình đã được giảm từ 14nm xuống còn 10nm nên hiệu năng nó được nâng cấp toàn diện - Hiệu năng đơn nhân cao - Hiệu năng đa nhân cũng rất cao.

 

Thông số kỹ thuật Intel Core i7 12700K:

 Nhân / LuồngXung nhịp cơ bảnXung nhịp BoostL3 CacheTDPTiến trìnhỔ cắm
Core i5-10400F6/122,9 GHz4,3 GHz12 MB65 W14 nmLGA 1200
Core i5-11400F6/122,6 GHz4,4 GHz12 MB65 W14 nmLGA 1200
Core i5-105006/123,1 GHz4,5 GHz12 MB65 W14 nmLGA 1200
Ryzen 5 36006/123,6 GHz4,2 GHz32 MB65 W7 nmAM4
Core i5-9600K6/63,7 GHz4,6 GHz9 MB95 W14 nmLGA 1151
Core i5-10600K6/124,1 GHz4,8 GHz12 MB125 W14 nmLGA 1200
Core i5-11600K6/123,9 GHz4,9 GHz12 MB125 W14 nmLGA 1200
Ryzen 5 3600X6/123,8 GHz4,4 GHz32 MB95 W7 nmAM4
Ryzen 5 5600G6/123,9 GHz4,4 GHz16 MB65 W7 nmAM4
Ryzen 5 5600X6/123,7 GHz4,6 GHz32 MB65 W7 nmAM4
Core i5-12600K6 + 4/163,7 / 2,8 GHz4,9 / 3,6 GHz20 MB125 W10 nmLGA 1700
Core i7-9700K8/83,6 GHz4,9 GHz12 MB95 W14 nmLGA 1151
Core i7-10700K8/163,8 GHz5,1 GHz16 MB125 W14 nmLGA 1200
Core i7-11700K8/163,6 GHz5,0 GHz16 MB125 W14 nmLGA 1200
Ryzen 7 3700X8/163,6 GHz4,4 GHz32 MB65 W7 nmAM4
Ryzen 7 5700G8/163,8 GHz4,6 GHz16 MB65 W7 nmAM4
Ryzen 7 3800XT8/163,9 GHz4,7 GHz32 MB105 W7 nmAM4
Core i7-12700K8 + 4/203,6 / 2,7 GHz5,0 / 3,8 GHz25 MB125 W10 nmLGA 1700
Ryzen 7 5800X8/163,8 GHz4,7 GHz32 MB105 W7 nmAM4
Core i9-1090010/202,8 GHz5,2 GHz20 MB65 W14 nmLGA 1200
Ryzen 9 3900X12/243,8 GHz4,6 GHz64 MB105 W7 nmAM4
Ryzen 9 5900X12/243,7 GHz4,8 GHz64 MB105 W7 nmAM4
Core i9-9900K8/163,6 GHz5,0 GHz16 MB95 W14 nmLGA 1151
Core i9-10900K20/103,7 GHz5,3 GHz20 MB125 W14 nmLGA 1200
Core i9-11900K8/163,5 GHz5,3 GHz16 MB125 W14 nmLGA 1200
Ryzen 9 3950X16/323,5 GHz4,7 GHz64 MB105 W7 nmAM4
Ryzen 9 5950X16/323,4 GHz4,9 GHz64 MB105 W7 nmAM4
Core i9-12900K8 + 8/243,2 / 2,4 GHz5,2 / 3,9 GHz30 MB125 W10 nmLGA 1700