Đăng nhập bằng Google
Giỏ hàng

Số lượng
Mô tả chi tiết
-Bộ xử lý: I7 12700K – Alder Lake
-Bộ nhớ đệm: 25 MB Cache (Total L2 Cache: 12 MB)
-Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.60 GHz
-Tần số turbo tối đa: 5.00 GHz
-Hỗ trợ socket: FCLGA 1700
-Số lõi: 12, Số luồng: 20
-TDP: 125 W (Max. 190W)
-Đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 770
-Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB (Up to DDR5 4800 MT/s | Up to DDR4 3200 MT/s)
-Bảo hành chính hang 36 tháng
Đánh giá Intel Core i7 12700K - Nâng cấp vượt trội
Intel Core i7 12700K "Alder Lake" là bộ vi xử lý hiệu năng cao mới nhất của Intel dành cho người dùng phổ thông, bên trong nó được trang bị hàng loạt công nghệ mới để hỗ trợ tối đa cho công việc hay chơi game giải trí. Nếu như với 3 thế hệ trước đây thì Core i7 chỉ có 8 nhân và phần cứng không quá cạnh tranh với đối thủ AMD Ryzen, nhưng bây giờ thì Core i7 12700K đã có lên tới 12 nhân và 20 luồng xử lý - kiến trúc P-Core kết hợp E-Core tiên tiến. Không những thế, về mặt tiến trình đã được giảm từ 14nm xuống còn 10nm nên hiệu năng nó được nâng cấp toàn diện - Hiệu năng đơn nhân cao - Hiệu năng đa nhân cũng rất cao.
Thông số kỹ thuật Intel Core i7 12700K:
| Nhân / Luồng | Xung nhịp cơ bản | Xung nhịp Boost | L3 Cache | TDP | Tiến trình | Ổ cắm | |
| Core i5-10400F | 6/12 | 2,9 GHz | 4,3 GHz | 12 MB | 65 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Core i5-11400F | 6/12 | 2,6 GHz | 4,4 GHz | 12 MB | 65 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Core i5-10500 | 6/12 | 3,1 GHz | 4,5 GHz | 12 MB | 65 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Ryzen 5 3600 | 6/12 | 3,6 GHz | 4,2 GHz | 32 MB | 65 W | 7 nm | AM4 |
| Core i5-9600K | 6/6 | 3,7 GHz | 4,6 GHz | 9 MB | 95 W | 14 nm | LGA 1151 |
| Core i5-10600K | 6/12 | 4,1 GHz | 4,8 GHz | 12 MB | 125 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Core i5-11600K | 6/12 | 3,9 GHz | 4,9 GHz | 12 MB | 125 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Ryzen 5 3600X | 6/12 | 3,8 GHz | 4,4 GHz | 32 MB | 95 W | 7 nm | AM4 |
| Ryzen 5 5600G | 6/12 | 3,9 GHz | 4,4 GHz | 16 MB | 65 W | 7 nm | AM4 |
| Ryzen 5 5600X | 6/12 | 3,7 GHz | 4,6 GHz | 32 MB | 65 W | 7 nm | AM4 |
| Core i5-12600K | 6 + 4/16 | 3,7 / 2,8 GHz | 4,9 / 3,6 GHz | 20 MB | 125 W | 10 nm | LGA 1700 |
| Core i7-9700K | 8/8 | 3,6 GHz | 4,9 GHz | 12 MB | 95 W | 14 nm | LGA 1151 |
| Core i7-10700K | 8/16 | 3,8 GHz | 5,1 GHz | 16 MB | 125 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Core i7-11700K | 8/16 | 3,6 GHz | 5,0 GHz | 16 MB | 125 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Ryzen 7 3700X | 8/16 | 3,6 GHz | 4,4 GHz | 32 MB | 65 W | 7 nm | AM4 |
| Ryzen 7 5700G | 8/16 | 3,8 GHz | 4,6 GHz | 16 MB | 65 W | 7 nm | AM4 |
| Ryzen 7 3800XT | 8/16 | 3,9 GHz | 4,7 GHz | 32 MB | 105 W | 7 nm | AM4 |
| Core i7-12700K | 8 + 4/20 | 3,6 / 2,7 GHz | 5,0 / 3,8 GHz | 25 MB | 125 W | 10 nm | LGA 1700 |
| Ryzen 7 5800X | 8/16 | 3,8 GHz | 4,7 GHz | 32 MB | 105 W | 7 nm | AM4 |
| Core i9-10900 | 10/20 | 2,8 GHz | 5,2 GHz | 20 MB | 65 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Ryzen 9 3900X | 12/24 | 3,8 GHz | 4,6 GHz | 64 MB | 105 W | 7 nm | AM4 |
| Ryzen 9 5900X | 12/24 | 3,7 GHz | 4,8 GHz | 64 MB | 105 W | 7 nm | AM4 |
| Core i9-9900K | 8/16 | 3,6 GHz | 5,0 GHz | 16 MB | 95 W | 14 nm | LGA 1151 |
| Core i9-10900K | 20/10 | 3,7 GHz | 5,3 GHz | 20 MB | 125 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Core i9-11900K | 8/16 | 3,5 GHz | 5,3 GHz | 16 MB | 125 W | 14 nm | LGA 1200 |
| Ryzen 9 3950X | 16/32 | 3,5 GHz | 4,7 GHz | 64 MB | 105 W | 7 nm | AM4 |
| Ryzen 9 5950X | 16/32 | 3,4 GHz | 4,9 GHz | 64 MB | 105 W | 7 nm | AM4 |
| Core i9-12900K | 8 + 8/24 | 3,2 / 2,4 GHz | 5,2 / 3,9 GHz | 30 MB | 125 W | 10 nm | LGA 1700 |